• Hậu tố た ち

    Bởi: Jo Hayashi SUFFIX LÀ GÌ? Khi học tiếng Nhật, một trong những điều đầu tiên bạn học là không có số nhiều trong tiếng Nhật. Từ 車 く (Kuruma / jidousha) có thể có nghĩa là cả một chiếc xe hơi một chiếc xe và một chiếc xe ngựa ở số nhiều. Nhưng trong ...

  • Tên các quốc gia trong tiếng Nhật

    By: Jo HayashiAMÉRICA SOUTH - 南 ア メ リ カ - Minami Amerika JaponêsPortuguêsRomanização ア ル ゼ ン チ ン Argentinaaruzenchin ウ ル グ ア イ Uruguaiuruguai エ ク ア ド ル Equadorekuadoru ガ イ ア ナ Guianagaiana コ ロ ン ビ ア Colômbiakoronbia ス リ ナ ム Surinamesurinamu チ リ Chilechiri パ ラ グ ア イ Paraguaiparaguai ブ ラ ジ ル Brasilburajiru ベ ネ ズ エ ラ Venezuelabenezuera ペ ル ー Peruperuu ボ リ ビ ア Bolíviaboribia BẮC MỸ - 北 ア メ リ カ - KITA Amerika JaponêsPortuguêsRomanização ア メ リ カ Hoa Unidosamerikaア ン テ ィ グ ア · バ ー ブ ー ダ Antigua and Barbudaantigua baabuuda エ ル サ ル バ ド ル El Salvadorerusarubadoru カ ナ ダ Canadákanada キ ュ ー バ Cubakyuuba グ ア テ マ ラ Guatemalaguatemara グ レ ナ ダ Granadagurenada コ ス タ リ カ Costa Ricakosutarika ジ ャ マ イ カ Jamaicajamaika セ ン ト ク リ ス ト フ ァ ー · ネ イ ビ ス Saint Kitts và Nevissentokurisutofaa neibisu セ ン ト ビ ン セ ン ト · グ レ ナ デ ィ ー ン Saint Vincent và Grenadines ssentobinsento gurenadiin セ ン ト ル シ ア ở Santa Lúciasentorushia ド ミ ニ カ 共和国 Republic Dominicanadominika kyouwakoku ド ミ ニ カ 国 Dominicadominika koku ト リ ニ ダ ー ド · ト バ ゴ Trinidad và Tobagotorinidaado Tobago ニ カ ラ グ ア Nicaraguanikaragua ハ イ チ Haitihaichi パ ナ マ Panamápanama バ ハ マ Bahamasbahama バ ル バ ド ス Barbadosbarubadosu ベ リ ー ズ Belizeberiizu ホ ン ジ ュ ラ ス Hondurashonjurasu メ キ シ コ Méxicomekishiko Europa - ヨ ー ロ ッ パ - YOOROPPA JaponêsPortuguêsRomanização ア イ ス ラ ン ド Islândiaaisurando ア イ ル ラ ン ド Irlandaairurando ア ル バ ニ ア Albaniaarubania Orra ン ド ラ Andorraandora イ ギ リ ス Vương quốc Anhigirisu イ タ リ ア Ý aria ク ラ イ ナ Ukraineukuraina エ ス ト ニ ア Estoniaesutonia 沿 ド ニ

  • Khí hậu và thời tiết ở Nhật Bản

    Bởi: Jo Hayashi Trong bài viết này, chúng tôi sẽ nghiên cứu các thuật ngữ được sử dụng để đề cập đến khí hậu và thời tiết. Tiếng Nhật Mưa bất chợt trên bầu trời ...

  • Chính trị tại Nhật Bản

    Bởi: Jo Hayashi Chính trị Nhật Bản. Nhật Bản được cai trị bởi một chế độ quân chủ nghị viện với nhân vật chính là (て ん) (の う) (Tennou), Hoàng đế. Kể từ 1.989, khi Kỷ nguyên Heisei (平 (へ い) (せ)) bắt đầu, vị trí này đã được Hoàng đế Akihito nắm giữ. Ngày nay, chức năng của ...