• Hậu tố た ち

    Bởi: Jo Hayashi SUFFIX LÀ GÌ? Khi học tiếng Nhật, một trong những điều đầu tiên bạn học là không có số nhiều trong tiếng Nhật. Từ 車 く (Kuruma / jidousha) có thể có nghĩa là cả một chiếc xe hơi một chiếc xe và một chiếc xe ngựa ở số nhiều. Nhưng trong ...

  • Tên các quốc gia trong tiếng Nhật

    By: Jo Hayashi SOUTH AMERICA - 南 ア メ リ カ - Minami Amerika Nhật Latinh Bồ Đào Nha ア ル ゼ ン チ ン Argentina aruzenchin ウ ル グ ア イ Uruguay Uruguay エ ク ア ド ル Ecuador ekuadoru ガ イ ア ナ Guyana Gaiana コ ロ ン ビ ア Colombia koronbia ス リ ナ ム Suriname surinamu チ Chile chiri リ パ ラ グ ア イ Paraguay Paraguay ブ ラ ジ ル Brazil burajiru ベ ネ ズ エ ラ Venezuela benezuera ペ ル ー Peru .. .

  • Khí hậu và thời tiết ở Nhật Bản

    Bởi: Jo Hayashi Trong bài viết này, chúng tôi sẽ nghiên cứu các thuật ngữ được sử dụng để đề cập đến khí hậu và thời tiết. Tiếng Anh La Mã Nhật Bản Mưa rào 豪雨 gouu Áp suất khí quyển cao 高 気 kou kiatsu Độ khô kansou Áp suất khí quyển thấp 低 気 tei kiatsu Gió biển 海風 umikaze / kaifuu ...

  • Chính trị tại Nhật Bản

    Bởi: Jo Hayashi Chính trị Nhật Bản. Nhật Bản được cai trị bởi một chế độ quân chủ nghị viện với nhân vật chính là (て ん) (の う) (Tennou), Hoàng đế. Kể từ 1.989, khi Kỷ nguyên Heisei (平 (へ い) (せ)) bắt đầu, vị trí này đã được Hoàng đế Akihito nắm giữ. Ngày nay, chức năng của ...